Cách viết chữ 召 (zhào) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Shao, name of an ancient state that existed in what is now Shaanxi Province, to call together · 5 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 召
Thứ tự nét từng bước của chữ 召

Luyện viết chữ 召 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán召
Pinyinzhào (cũng đọc: shào)
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+53EC

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 召

TừPinyinNghĩa
召开zhào kāito convene (a conference or meeting); to convoke
召集zhào jíto convene; to gather
号召hào zhàoto call; to appeal
召见zhào jiàncall in (one's subordinates); summon (an envoy of a foreign country) to an interview
召回zhào huíto recall (a product, an ambassador etc)
召唤zhào huànto summon; to beckon
征召zhēng zhàoto enlist; to draft
召集人zhào jí rénconvener
号召力hào zhào lìto have the power to rally supporters

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 召 →