Cách viết chữ 哈 (hā) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: abbr. for 哈薩克斯坦|哈萨克斯坦[Ha1 sa4 ke4 si1 tan3], Kazakhstan, abbr. for 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Harbin, (interj.) ha! · 9 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 哈
Thứ tự nét từng bước của chữ 哈

Luyện viết chữ 哈 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán哈
Pinyinhā (cũng đọc: hǎ)
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+54C8

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 哈

TừPinyinNghĩa
哈尔滨hā ěr bīnHarbin, subprovincial city and capital of Heilongjiang province 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] in northeast China
哈萨克hā sà kèKazakhstan; Kazakh ethnic group in PRC
哈达hǎ dákhata (Tibetan or Mongolian ceremonial scarf)
哈尼hā níhoney (term of endearment) (loanword)
打哈哈dǎ hā hāto joke; to laugh insincerely
马大哈mǎ dà hāa careless person; scatterbrain

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 哈 →