Cách viết chữ 唯 (wéi) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: only, alone, -ism (in Chinese, a prefix, often combined with a suffix such as 主義|主义[zhu3 yi4] or 論|论[lun4], e.g. 唯理論|唯理论[wei2 li3 lun4], rationalism) · 11 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 唯
Thứ tự nét từng bước của chữ 唯

Luyện viết chữ 唯 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán唯
Pinyinwéi (cũng đọc: wěi)
Số nét11
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+552F

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 唯

TừPinyinNghĩa
唯一wéi yīonly; sole
唯有wéi yǒuonly
唯独wéi dúonly; just (i.e. it is only that...)
唯物论wéi wù lùnthe philosophy of materialism, doctrine that physical matter is the whole of reality
唯心论wéi xīn lùnphilosophy of idealism, the doctrine that external reality is a product of consciousness
唯心wéi xīn
唯其wéi qí

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 唯 →