Cách viết chữ 升 (shēng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to ascend, to rise to the rank of, to promote · 4 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 升
Thứ tự nét từng bước của chữ 升

Luyện viết chữ 升 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán升
Pinyinshēng
Số nét4
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+5347

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 升

TừPinyinNghĩa
上升shàng shēngto rise; to go up
升级shēng jíto escalate (in intensity); to go up by one grade
提升tí shēngto promote; to upgrade
升高shēng gāoto raise; to ascend
升起shēng qǐto raise; to hoist
晋升jìn shēngto promote to a higher position
升值shēng zhíto rise in value; to appreciate
升降shēng jiàngrising and falling
回升huí shēngto rise again after a fall; to pick up
升学率shēng xué lǜ
升旗shēng qíto raise a flag; to hoist a flag
升任shēng rènto be promoted to

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 升 →