Cách viết chữ 放 (fàng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to put, to place, to release · 8 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 放
Thứ tự nét từng bước của chữ 放

Luyện viết chữ 放 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán放
Pinyinfàng
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+653E

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 放

TừPinyinNghĩa
开放kāi fàngto bloom; to open
放在fàng zài
解放jiě fàngto liberate; to emancipate
放心fàng xīnto feel relieved; to feel reassured
解放军jiě fàng jūnPeople's Liberation Army (PRC armed forces)
放弃fàng qìto renounce; to abandon
释放shì fàngto release; to set free
解放区jiě fàng qūLiberation city district; Jiefang district of Jiaozuo city 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Henan
发放fā fàngto provide; to give
放松fàng sōngto loosen; to relax
放开fàng kāito let go; to release
放出fàng chūto let off; to give out

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 放 →