Cách viết chữ 付 (fù) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Fu, to pay, to hand over to · 5 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 付
Thứ tự nét từng bước của chữ 付

Luyện viết chữ 付 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán付
Pinyinfù
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+4ED8

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 付

TừPinyinNghĩa
支付zhī fùto pay (money)
对付duì fùto handle; to deal with
付出fù chūto pay; to invest (energy or time in a friendship etc)
应付yìng fùto deal with; to cope
预付yù fùto pay in advance; prepaid
交付jiāo fùto hand over; to deliver
付给fù gěito deliver; to pay
付款fù kuǎnto pay a sum of money; payment
托付tuō fùto entrust
偿付cháng fùto pay back
垫付diàn fùto pay sb else's expense with the expectation of being reimbursed by that person later
兑付duì fùto cash (a check)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 付 →