Cách viết chữ 伙 (huǒ) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: meals (abbr. for 伙食[huo3 shi2]), variant of 夥|伙[huo3], companion · 6 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 伙
Thứ tự nét từng bước của chữ 伙

Luyện viết chữ 伙 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán伙
Pinyinhuǒ
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+4F19

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 伙

TừPinyinNghĩa
伙伴huǒ bànpartner; companion
家伙jiā huovariant of 家伙[jia1 huo5]
小伙子xiǎo huǒ zǐyoung man; young guy
大伙dà huǒeverybody; everyone
一伙yì huǒ
合伙hé huǒto act jointly; to form a partnership
伙食huǒ shífood; meals
团伙tuán huǒ(criminal) gang; gang member
同伙tóng huǒcolleague; co-conspirator
小伙xiǎo huǒyoung guy; lad
入伙rù huǒto join a group; to become a member
伙同huǒ tóngto collude; in collusion with

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 伙 →