Cách viết chữ 倍 (bèi) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: (two, three etc) -fold, times (multiplier), double · 10 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 倍
Thứ tự nét từng bước của chữ 倍

Luyện viết chữ 倍 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán倍
Pinyinbèi
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+500D

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 倍

TừPinyinNghĩa
一倍yí bèi
百倍bǎi bèia hundredfold; a hundred times
加倍jiā bèito double; to redouble
倍增bèi zēngto double; to redouble
倍数bèi shùmultiple; multiplier
成倍chéng bèitwofold; manyfold
倍感bèi gǎnto feel even more; to be extremely (sad, lonely, delighted etc)
倍加bèi jiā
倍受bèi shòu

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 倍 →