Cách viết chữ 值 (zhí) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: value, (to be) worth, to happen to · 10 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 值
Thứ tự nét từng bước của chữ 值

Luyện viết chữ 值 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán值
Pinyinzhí
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+503C

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 值

TừPinyinNghĩa
价值jià zhívalue; worth
产值chǎn zhívalue of output; output value
值得zhí déto be worth; to deserve
总产值zǒng chǎn zhígross product; total output
贬值biǎn zhíto become devaluated; to devaluate
数值shù zhínumerical value
增值zēng zhíto appreciate (financially); to increase in value
正值zhèng zhíjust at the time of; honest
价值观jià zhí guānsystem of values
升值shēng zhíto rise in value; to appreciate
值班zhí bānto work a shift; on duty
总值zǒng zhítotal value

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 值 →