Cách viết chữ 停 (tíng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to stop, to halt, to park (a car) · 11 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 停
Thứ tự nét từng bước của chữ 停

Luyện viết chữ 停 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán停
Pinyintíng
Số nét11
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+505C

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 停

TừPinyinNghĩa
停止tíng zhǐto stop; to halt
停留tíng liúto stay somewhere temporarily; to stop over
暂停zàn tíngto suspend; time-out (e.g. in sports)
停战tíng zhànarmistice; cease fire
停滞tíng zhìstagnation; at a standstill
停顿tíng dùnto halt; to break off
停泊tíng bóto anchor; anchorage
停当tíng dāngsettled; accomplished
停产tíng chǎnto stop production
停放tíng fàngto park (a car etc); to moor (a boat etc)
停车tíng chēto pull up (stop one's vehicle); to park
停车场tíng chē chǎngparking lot; car park

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 停 →