Cách viết chữ 修 (xiū) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Xiu, to decorate, to embellish · 9 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 修
Thứ tự nét từng bước của chữ 修

Luyện viết chữ 修 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán修
Pinyinxiū
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+4FEE

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 修

TừPinyinNghĩa
修改xiū gǎito amend; to alter
修建xiū jiànto build; to construct
维修wéi xiūmaintenance (of equipment); to protect and maintain
修缮xiū shànto renovate; to repair (a building)
修订xiū dìngto revise
修正xiū zhèngto revise; to amend
修筑xiū zhùto build
修炼xiū liàn(of Taoists) to practice austerities; to practice asceticism
修养xiū yǎngaccomplishment; training
修复xiū fùto restore; to renovate
整修zhěng xiūto repair; to refurbish
修理xiū lǐto repair; to fix

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 修 →