Cách viết chữ 使 (shǐ) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to make, to cause, to enable · 8 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 使
Thứ tự nét từng bước của chữ 使

Luyện viết chữ 使 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán使
Pinyinshǐ
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+4F7F

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 使

TừPinyinNghĩa
使用shǐ yòngto use; to employ
即使jí shǐeven if; even though
行使xíng shǐto exercise (a right etc)
大使dà shǐambassador; envoy
促使cù shǐto induce; to promote
致使zhì shǐto cause; to result in
迫使pò shǐto force; to compel
使命shǐ mìngmission; long-term task to which one devotes oneself
使劲shǐ jìnto exert all one's strength
使馆shǐ guǎnconsulate; diplomatic mission
假使jiǎ shǐif; in case
使出shǐ chūto use; to exert

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 使 →