Cách viết chữ 汉 (hàn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: Han ethnic group, Chinese (language), the Han dynasty (206 BC-220 AD) · 5 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 汉
Thứ tự nét từng bước của chữ 汉

Luyện viết chữ 汉 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán汉
Pinyinhàn
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+6C49

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 汉

TừPinyinNghĩa
武汉wǔ hànWuhan city on Changjiang, subprovincial city and capital of Hubei province
武汉市wǔ hàn shìWuhan city on Changjiang, subprovincial city and capital of Hubei province
汉族hàn zúHan ethnic group
汉语hàn yǔChinese language; CL:門|门[men2]
汉字hàn zìChinese character; CL:個|个[ge4]
老汉lǎo hànold man; I (an old man referring to himself)
男子汉nán zǐ hànman (i.e. manly, masculine)
硬汉yìng hànman of steel; unyielding, tough guy
懒汉lǎn hànidle fellow; lazybones
门外汉mén wài hànlayman

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 汉 →