Cách viết chữ 济 (jì) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: used in place names associated with the Ji River 濟水|济水[Ji3 Shui3], surname Ji, only used in 濟濟|济济[ji3 ji3] · 9 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 济
Thứ tự nét từng bước của chữ 济

Luyện viết chữ 济 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán济
Pinyinjì (cũng đọc: jǐ)
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+6D4E

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 济

TừPinyinNghĩa
经济jīng jìeconomy; economic
经济学jīng jì xuéeconomics (as a field of study)
济南jǐ nánJinan, subprovincial city and capital of Shandong province in northeast China
救济jiù jìemergency relief; to help the needy with cash or goods
经济林jīng jì lín
济南市jǐ nán shìJinan subprovincial city and capital of Shandong province in northeast China
接济jiē jìto give material assistance to
经济区jīng jì qū
经济界jīng jì jièeconomic circles
不经济bù jīng jì

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 济 →