Cách viết chữ 上 (shàng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: see 上聲|上声[shang3 sheng1], on top, upon · 3 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 上
Thứ tự nét từng bước của chữ 上

Luyện viết chữ 上 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán上
Pinyinshàng (cũng đọc: shǎng)
Số nét3
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+4E0A

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 上

TừPinyinNghĩa
以上yǐ shàngthat level or higher; that amount or more
上海shàng hǎiShanghai municipality, central east China, abbr. to 滬|沪[Hu4]
实际上shí jì shangin fact; in reality
晚上wǎn shàngevening; night
上述shàng shùaforementioned; above-mentioned
上面shàng miànon top of; above-mentioned
地上dì shàngon the ground; on the floor
上来shàng láito come up; to approach
上升shàng shēngto rise; to go up
之上zhī shàngabove
上去shàng qùto go up
上级shàng jíhigher authorities; superiors

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 上 →