Cách viết chữ 收 (shōu) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to receive, to accept, to collect · 6 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 收
Thứ tự nét từng bước của chữ 收

Luyện viết chữ 收 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán收
Pinyinshōu
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+6536

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 收

TừPinyinNghĩa
收入shōu rùto take in; income
吸收xī shōuto absorb; to assimilate
收费shōu fèito charge a fee
收拾shōu shíto put in order; to tidy up
收购shōu gòuto purchase (from various places); to acquire (a company)
收到shōu dàoto receive
收益shōu yìearnings; profit
收集shōu jíto gather; to collect
收回shōu huíto regain; to retake
税收shuì shōutaxation
收藏shōu cángto hoard; to collect
收获shōu huòvariant of 收穫|收获[shou1 huo4]

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 收 →