Cách viết chữ 闻 (wén) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Wen, to hear, news · 9 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 闻
Thứ tự nét từng bước của chữ 闻

Luyện viết chữ 闻 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán闻
Pinyinwén
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+95FB

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 闻

TừPinyinNghĩa
新闻xīn wénnews; CL:條|条[tiao2],個|个[ge4]
闻名wén míngwell-known; famous
传闻chuán wénrumor
新闻界xīn wén jièthe press; the media
闻讯wén xùnto receive news (of)
见闻jiàn wénwhat one has seen and heard; knowledge
丑闻chǒu wénscandal
风闻fēng wénto learn sth through hearsay; to get wind of sth
轶闻yì wénanecdote; apocryphal story
奇闻qí wénanecdote; fantastic story
趣闻qù wénfunny news item; interesting anecdote
闻声wén shēng

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 闻 →