Cách viết chữ 阅 (yuè) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to inspect, to review, to read · 10 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 阅
Thứ tự nét từng bước của chữ 阅

Luyện viết chữ 阅 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán阅
Pinyinyuè
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+9605

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 阅

TừPinyinNghĩa
阅读yuè dúto read; reading
检阅jiǎn yuèto inspect; to review (troops etc)
翻阅fān yuèto thumb through; to flip through (a book)
阅历yuè lìto experience; experience
查阅chá yuèto consult; to refer to
批阅pī yuèto read through to evaluate; to referee
订阅dìng yuèsubscription; to subscribe to
阅览yuè lǎnto read
参阅cān yuèto consult; to refer to
审阅shěn yuèto review or peruse
传阅chuán yuèto read and pass on; to pass on for perusal
借阅jiè yuèto borrow books to read

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 阅 →