Cách viết chữ 青 (qīng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: abbr. for 青海[Qing1 hai3], Qinghai Province, green, blue · 8 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 青
Thứ tự nét từng bước của chữ 青

Luyện viết chữ 青 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán青
Pinyinqīng
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+9752

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 青

TừPinyinNghĩa
青年qīng niányouth; youthful years
青岛qīng dǎoQingdao, subprovincial city in Shandong
青少年qīng shào niánadolescent; youth
青春qīng chūnyouth; youthfulness
青海qīng hǎiQinghai province (Tsinghai) in west China, abbr. 青, capital Xining 西寧|西宁
青睐qīng lài(lit.) to fix one's gaze on; (fig.) to show interest in
知青zhī qīngeducated youth (sent to work in farms during the Cultural Revolution), abbr. for 知識青年|知识青年[zhi1 shi5 qing1 nian2]
青年人qīng nián rényoung person; the young
常青cháng qīngevergreen
青海省qīng hǎi shěngQinghai province (Tsinghai) in west China, abbr. 青, capital Xining 西寧|西宁
丹青dān qīngpainting
沥青lì qīngasphalt; bitumen

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 青 →