Cách viết chữ 顿 (dùn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to stop, to pause, to arrange · 10 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 顿
Thứ tự nét từng bước của chữ 顿

Luyện viết chữ 顿 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán顿
Pinyindùn
Số nét10
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+987F

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 顿

TừPinyinNghĩa
顿时dùn shíimmediately; suddenly
整顿zhěng dùnto tidy up; to reorganize
停顿tíng dùnto halt; to break off
安顿ān dùnto find a place for; to help settle down
顿然dùn ránsuddenly; abruptly
劳顿láo dùn(literary) fatigued; wearied
顿感dùn gǎn

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 顿 →