Cách viết chữ 首 (shǒu) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: head, chief, first (occasion, thing etc) · 9 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 首
Thứ tự nét từng bước của chữ 首

Luyện viết chữ 首 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán首
Pinyinshǒu
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+9996

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 首

TừPinyinNghĩa
首先shǒu xiānfirst (of all); in the first place
首都shǒu dūcapital (city); CL:個|个[ge4]
首次shǒu cìfirst; first time
为首wéi shǒuhead; be headed by
首席shǒu xíchief (representative, correspondent etc)
首脑shǒu nǎohead (of state); summit (meeting)
首相shǒu xiàngprime minister (of Japan or UK etc)
匕首bǐ shǒudagger
首要shǒu yàothe most important; of chief importance
首府shǒu fǔcapital city of an autonomous region
首长shǒu zhǎngsenior official
首批shǒu pīfirst batch

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 首 →