Cách viết chữ 丰 (fēng) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: luxuriant, buxom, variant of 豐|丰[feng1] · 4 nét · HSK 4
Thứ tự nét từng bước của chữ 丰
Luyện viết chữ 丰 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 丰 |
|---|
| Pinyin | fēng |
|---|
| Số nét | 4 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 4 |
|---|
| Unicode | U+4E30 |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- luxuriant
- buxom
- variant of 豐|丰[feng1]
- variant of 風|风[feng1]
- appearance
- charm
Từ chứa chữ 丰
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 丰富 | fēng fù | to enrich; rich |
| 丰产 | fēng chǎn | high yield; bumper crop |
| 丰厚 | fēng hòu | generous; ample |
| 丰收 | fēng shōu | bumper harvest |
| 丰满 | fēng mǎn | Fengman district of Jilin city 吉林市, Jilin province |
| 丰盛 | fēng shèng | rich; sumptuous |
| 丰硕 | fēng shuò | plentiful; substantial |
| 颇丰 | pō fēng | |
| 丰碑 | fēng bēi | large inscribed stele; fig. great achievement |
| 丰收年 | fēng shōu nián | |
| 丰产田 | fēng chǎn tián | |
| 双丰收 | shuāng fēng shōu | |
Chữ Hán khác
- 丽 lì
- 举 jǔ
- 之 zhī
- 乒 pīng
- 乓 pāng
- 乘 chéng
- 乡 xiāng
- 乱 luàn
- 争 zhēng
- 云 yún
- 互 hù
- 亚 yà
Tự viết chữ 丰 →