Cách viết chữ 云 (yún) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: (classical) to say, surname Yun, abbr. for Yunnan Province 雲南省|云南省[Yun2 nan2 Sheng3] · 4 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 云
Thứ tự nét từng bước của chữ 云

Luyện viết chữ 云 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán云
Pinyinyún
Số nét4
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+4E91

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 云

TừPinyinNghĩa
云南yún nánYunnan province in southwest China, bordering on Vietnam, Laos and Myanmar, abbr. 滇[dian1] or 雲|云, capital Kunming 昆明
云雾yún wùclouds and mist
乌云wū yúnblack cloud
星云xīng yúnnebula
云南省yún nán shěngYunnan Province in southwest China, bordering on Vietnam, Laos and Myanmar, abbr. 滇[Dian1] or 雲|云[Yun2], capital Kunming 昆明[Kun1 ming2]
白云bái yúnBaiyun District of Guiyang City 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Guizhou; Baiyun District of Guangzhou City 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Guangdong
风云fēng yúnweather; unstable situation
云层yún céngthe clouds; cloud layer
连云港lián yún gǎngLianyungang prefecture-level city in Jiangsu
阴云yīn yúndark cloud
多云duō yúncloudy (meteorology)
缙云jìn yúnJinyun county in Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Zhejiang

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 云 →