Cách viết chữ 乱 (luàn) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: in confusion or disorder, in a confused state of mind, disorder · 7 nét · HSK 4
Thứ tự nét từng bước của chữ 乱
Luyện viết chữ 乱 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 乱 |
|---|
| Pinyin | luàn |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 4 |
|---|
| Unicode | U+4E71 |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- in confusion or disorder
- in a confused state of mind
- disorder
- upheaval
- riot
- illicit sexual relations
Từ chứa chữ 乱
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 混乱 | hùn luàn | confusion; chaos |
| 叛乱 | pàn luàn | armed rebellion |
| 战乱 | zhàn luàn | chaos of war |
| 紊乱 | wěn luàn | disorder; chaos |
| 慌乱 | huāng luàn | frenetic; hurried |
| 动乱 | dòng luàn | turmoil; upheaval |
| 扰乱 | rǎo luàn | to disturb; to perturb |
| 骚乱 | sāo luàn | disturbance; riot |
| 捣乱 | dǎo luàn | to disturb; to look for trouble |
| 打乱 | dǎ luàn | |
| 散乱 | sǎn luàn | in disorder; messy |
| 杂乱 | zá luàn | in a mess; in a jumble |
Chữ Hán khác
- 争 zhēng
- 云 yún
- 互 hù
- 亚 yà
- 产 chǎn
- 京 jīng
- 亲 qīn
- 仅 jǐn
- 仍 réng
- 仔 zǎi
- 付 fù
- 价 jià
Tự viết chữ 乱 →