Cách viết chữ 乡 (xiāng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: country or countryside, native place, home village or town · 3 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 乡
Thứ tự nét từng bước của chữ 乡

Luyện viết chữ 乡 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán乡
Pinyinxiāng
Số nét3
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+4E61

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 乡

TừPinyinNghĩa
城乡chéng xiāngcity and countryside
乡村xiāng cūnrustic; village
故乡gù xiānghome; homeland
乡长xiāng chángvillage chief; mayor (of village or township)
乡镇xiāng zhènvillage; township
家乡jiā xiānghometown; native place
乡下xiāng xiàcountryside; rural area
乡亲xiāng qīnfellow countryman (from the same village); local people
水乡shuǐ xiāngpatchwork of waterways, esp. in Jiangsu; same as 江南水鄉|江南水乡[Jiang1 nan2 shui3 xiang1]
下乡xià xiāngto go to the countryside
回乡huí xiāng
乡政府xiāng zhèng fǔ

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 乡 →