Cách viết chữ 着 (zhe) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: (chess) move, trick, all right! · 11 nét · HSK 2

Thứ tự nét từng bước của chữ 着
Thứ tự nét từng bước của chữ 着

Luyện viết chữ 着 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán着
Pinyinzhe (cũng đọc: zhāo, zháo, zhundefined)
Số nét11
Cấp độ HSKHSK 2
UnicodeU+7740

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 着

TừPinyinNghĩa
随着suí zhealong with; in the wake of
接着jiē zheto catch and hold on; to continue
有着yǒu zheto have; to possess
意味着yì wèi zheto signify; to mean
沿着yán zheto go along; to follow
着手zhuó shǒuto put one's hand to it; to start out on a task
着重zhuó zhòngto put emphasis on; to stress
着急zháo jíto worry; to feel anxious
着实zhuó shítruly; indeed
朝着cháo zhefacing; advancing (towards)
用不着yòng bù zhenot need; have no use for
沉着chén zhuósteady; calm and collected

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 着 →