Cách viết chữ 指 (zhǐ) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: finger, to point at or to, to indicate or refer to · 9 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 指
Thứ tự nét từng bước của chữ 指

Luyện viết chữ 指 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán指
Pinyinzhǐ
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+6307

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 指

TừPinyinNghĩa
指挥zhǐ huīto conduct; to command
指导zhǐ dǎoto guide; to give directions
指示zhǐ shìto point out; to indicate
手指shǒu zhǐfinger; CL:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
指标zhǐ biāo(production) target; quota
指数zhǐ shù(numerical, statistical) index; (math.) exponent
指挥部zhǐ huī bùheadquarters; command post
指点zhǐ diǎnto point out; to indicate
指责zhǐ zéto criticize; to find fault with
指望zhǐ wàngto hope for sth; to count on
指南zhǐ nánto guide; guidebook
指令zhǐ lìngorder; command

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 指 →