Cách viết chữ 装 (zhuāng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: adornment, to adorn, dress · 12 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 装
Thứ tự nét từng bước của chữ 装

Luyện viết chữ 装 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán装
Pinyinzhuāng
Số nét12
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+88C5

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 装

TừPinyinNghĩa
装备zhuāng bèiequipment; to equip
武装wǔ zhuāngarms; equipment
装置zhuāng zhìto install; installation
安装ān zhuāngto install; to erect
服装fú zhuāngdress; clothing
装饰zhuāng shìto decorate; decoration
装有zhuāng yǒufitted with
改装gǎi zhuāngto change one's costume; to repackage
包装bāo zhuāngto pack; to package
伪装wěi zhuāngto pretend to be (asleep etc); to disguise oneself as
装修zhuāng xiūto decorate; interior decoration
集装箱jí zhuāng xiāngcontainer (for shipping)

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 装 →