Cách viết chữ 总 (zǒng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: always, to assemble, gather · 9 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 总
Thứ tự nét từng bước của chữ 总

Luyện viết chữ 总 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán总
Pinyinzǒng
Số nét9
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+603B

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 总

TừPinyinNghĩa
总理zǒng lǐpremier; prime minister
总统zǒng tǒngpresident (of a country); CL:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]
总是zǒng shìalways
总结zǒng jiéto sum up; to conclude
总人口zǒng rén kǒutotal population
总额zǒng étotal (amount or value)
总面积zǒng miàn jī
总数zǒng shùtotal; sum
总量zǒng liàngtotal; overall amount
总体zǒng tǐcompletely; totally
总产值zǒng chǎn zhígross product; total output
总部zǒng bùgeneral headquarters

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 总 →