Cách viết chữ 成 (chéng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Cheng, to succeed, to finish · 6 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 成
Thứ tự nét từng bước của chữ 成

Luyện viết chữ 成 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán成
Pinyinchéng
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+6210

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 成

TừPinyinNghĩa
成为chéng wéito become; to turn into
形成xíng chéngto form; to take shape
组成zǔ chéngto form; to make up
完成wán chéngto complete; to accomplish
成立chéng lìto establish; to set up
成功chéng gōngChenggong or Chengkung town in Taitung County 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], southeast Taiwan
造成zào chéngto bring about; to create
变成biàn chéngto change into; to turn into
构成gòu chéngto constitute; to form
成绩chéng jìachievement; performance records
建成jiàn chéngto establish; to build
成长chéng zhǎngto mature; to grow

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 成 →