Cách viết chữ 拍 (pāi) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to pat, to clap, to slap · 8 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 拍
Thứ tự nét từng bước của chữ 拍

Luyện viết chữ 拍 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán拍
Pinyinpāi
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+62CD

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 拍

TừPinyinNghĩa
拍摄pāi shèto film; to shoot (a picture)
拍卖pāi màito auction; auction sale
拍马屁pāi mǎ pìto flatter; to fawn on
拍照pāi zhàoto take a picture
拍板pāi bǎnclapper-board; auctioneer's hammer
合拍hé pāiin time with (i.e. same rhythm); to keep in step with
拍片pāi piànto film; to make a film
拍巴掌pāi bā zhǎng

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 拍 →