Cách viết chữ 才 (cái) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: ability, talent, sb of a certain type · 3 nét · HSK 3
Thứ tự nét từng bước của chữ 才
Luyện viết chữ 才 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 才 |
|---|
| Pinyin | cái |
|---|
| Số nét | 3 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 3 |
|---|
| Unicode | U+624D |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- ability
- talent
- sb of a certain type
- a capable individual
- then and only then
- just now
Từ chứa chữ 才
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 人才 | rén cái | talent; talented person |
| 才能 | cái néng | talent; ability |
| 秀才 | xiù cái | a person who has passed the county level imperial exam (historical); scholar |
| 育才 | yù cái | |
| 英才 | yīng cái | |
| 天才 | tiān cái | talent; gift |
| 才华 | cái huá | talent; CL:份[fen4] |
| 奇才 | qí cái | genius |
| 成才 | chéng cái | to make sth of oneself; to become a person who is worthy of respect |
| 口才 | kǒu cái | eloquence |
| 才干 | cái gàn | ability; competence |
| 才智 | cái zhì | ability and wisdom |
Chữ Hán khác
Tự viết chữ 才 →