Cách viết chữ 愿 (yuàn) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: honest, prudent, variant of 願|愿[yuan4] · 14 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 愿
Thứ tự nét từng bước của chữ 愿

Luyện viết chữ 愿 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán愿
Pinyinyuàn
Số nét14
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+613F

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 愿

TừPinyinNghĩa
愿意yuàn yìto wish; to want
志愿zhì yuànaspiration; ambition
愿望yuàn wàngdesire; wish
自愿zì yuànvoluntary
意愿yì yuànaspiration; wish (for)
心愿xīn yuàncherished desire; dream
宁愿nìng yuànwould rather; better
情愿qíng yuànwillingness; would rather (agree to X than Y)
祝愿zhù yuànto wish
如愿rú yuànto have one's wishes fulfilled
甘愿gān yuànwillingly
许愿xǔ yuànto make a wish; to make a vow

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 愿 →