Cách viết chữ 闭 (bì) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to close, to stop up, to shut · 6 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 闭
Thứ tự nét từng bước của chữ 闭

Luyện viết chữ 闭 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán闭
Pinyinbì
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+95ED

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 闭

TừPinyinNghĩa
闭会bì huìclose a meeting
关闭guān bìto close; to shut
封闭fēng bìto seal; to close
闭幕bì mùthe curtain falls; lower the curtain
倒闭dǎo bìto go bankrupt; to close down
闭塞bì sèto stop up; to close up
闭合bì héto close by coming together (like the lips of a wound, the doors of an elevator, the walls of a channel); to close by connecting in a loop (like a circuit)
密闭mì bìsealed; airtight
闭幕式bì mù shìclosing ceremony
闭门羹bì mén gēngsee 吃閉門羹|吃闭门羹[chi1 bi4 men2 geng1]
闭幕词bì mù cí

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 闭 →