Cách viết chữ 采 (cǎi) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to pick, to pluck, to collect · 8 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 采
Thứ tự nét từng bước của chữ 采

Luyện viết chữ 采 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán采
Pinyincǎi (cũng đọc: cài)
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+91C7

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 采

TừPinyinNghĩa
采用cǎi yòngto adopt; to employ
采取cǎi qǔto adopt or carry out (measures, policies, course of action); to take
采访cǎi fǎngto interview; to gather news
采购cǎi gòuto procure (for an enterprise etc); to purchase
开采kāi cǎito extract (ore or other resource from a mine); to exploit
采集cǎi jíto gather; to collect
风采fēng cǎisvelte; elegant manner
采纳cǎi nàto accept; to adopt
采矿cǎi kuàngmining
采摘cǎi zhāito pluck; to pick
采煤cǎi méicoal mining; coal extraction
采矿业cǎi kuàng yèmining

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 采 →