Cách viết chữ 当 (dāng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: (onom.) dong, ding dong (bell), to be · 6 nét · HSK 3

Thứ tự nét từng bước của chữ 当
Thứ tự nét từng bước của chữ 当

Luyện viết chữ 当 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán当
Pinyindāng (cũng đọc: dàng)
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 3
UnicodeU+5F53

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 当

TừPinyinNghĩa
当时dāng shíthen; at that time
当然dāng ránonly natural; as it should be
当年dāng niánin those days; then
当地dāng dìlocal
相当xiāng dāngequivalent to; appropriate
应当yīng dāngshould; ought to
适当shì dàngsuitable; appropriate
当即dāng jíat once; on the spot
当选dāng xuǎnto be elected; to be selected
当前dāng qiáncurrent; today's
当真dàng zhēnto take seriously; serious
当中dāng zhōngamong; in the middle

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 当 →