Cách viết chữ 登 (dēng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to scale (a height), to ascend, to mount · 12 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 登
Thứ tự nét từng bước của chữ 登

Luyện viết chữ 登 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán登
Pinyindēng
Số nét12
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+767B

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 登

TừPinyinNghĩa
登记dēng jìto register (one's name)
登陆dēng lùto land; to come ashore
刊登kān dēngto carry a story; to publish (in a newspaper or magazine)
登山dēng shānto climb a mountain; climbing
登台dēng tái
登场dēng chǎngto go on stage; fig. to appear on the scene
攀登pān dēngto climb; to pull oneself up
登门dēng ménto visit sb at home
登高dēng gāo
登记表dēng jì biǎoregistration form
登载dēng zǎito publish (in newspapers or magazines); to record (bookkeeping entries)
登临dēng línto visit places famous for their scenery

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 登 →