Cách viết chữ 房 (fáng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Fang, house, room · 8 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 房
Thứ tự nét từng bước của chữ 房

Luyện viết chữ 房 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán房
Pinyinfáng
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+623F

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 房

TừPinyinNghĩa
房子fáng zihouse; building (single- or two-story)
房间fáng jiānroom; CL:間|间[jian1],個|个[ge4]
住房zhù fánghousing
房屋fáng wūhouse; building
房地产fáng dì chǎnreal estate
厨房chú fángkitchen; CL:間|间[jian1]
房产fáng chǎnreal estate; the property market (e.g. houses)
楼房lóu fánga building of two or more stories; CL:棟|栋[dong4],幢[zhuang4],座[zuo4]
客房kè fángguest room
厂房chǎng fánga building used as a factory; factory (building)
新房xīn fángbrand new house; bridal chamber
商品房shāng pǐn fáng

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 房 →