Cách viết chữ 明 (míng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: Ming Dynasty (1368-1644), surname Ming, Ming (c. 2000 BC), fourth of the legendary Flame Emperors, 炎帝[Yan2 di4] descended from Shennong 神農|神农[Shen2 nong2] Farmer God · 8 nét · HSK 1

Thứ tự nét từng bước của chữ 明
Thứ tự nét từng bước của chữ 明

Luyện viết chữ 明 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán明
Pinyinmíng
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 1
UnicodeU+660E

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 明

TừPinyinNghĩa
明白míng báiclear; obvious
明显míng xiǎnclear; distinct
说明shuō míngto explain; to illustrate
文明wén míngcivilized; civilization
证明zhèng míngproof; certificate
明确míng quèclear-cut; definite
表明biǎo míngto make clear; to make known
明天míng tiāntomorrow
发明fā míngto invent; an invention
声明shēng míngto state; to declare
明星míng xīngstar; celebrity
聪明cōng mingintelligent; clever

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 明 →