Cách viết chữ 归 (guī) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: surname Gui, to return, to go back to · 5 nét · HSK 6

Thứ tự nét từng bước của chữ 归
Thứ tự nét từng bước của chữ 归

Luyện viết chữ 归 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán归
Pinyinguī
Số nét5
Cấp độ HSKHSK 6
UnicodeU+5F52

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 归

TừPinyinNghĩa
回归huí guīto return to; to retreat
归来guī láito return; to come back
归属guī shǔto belong to; to be affiliated to
归纳guī nàto sum up; to summarize
归于guī yúto belong to; affiliated to
归还guī huánto return sth; to revert
归结guī jiéto sum up; to conclude
归国guī guóto go home (to one's native country); to return from abroad
归侨guī qiáoChinese person who returns to China after living as an expatriate
划归huà guīto incorporate; to put under (external administration)
终归zhōng guī
总归zǒng guīeventually; after all

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 归 →