Cách viết chữ 扣 (kòu) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to fasten, to button, button · 6 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 扣
Thứ tự nét từng bước của chữ 扣

Luyện viết chữ 扣 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán扣
Pinyinkòu
Số nét6
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+6263

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 扣

TừPinyinNghĩa
回扣huí kòubrokerage; a commission paid to a middleman
扣除kòu chúto deduct
折扣zhé kòudiscount
扣押kòu yāto detain; to hold in custody
扣留kòu liúto detain; to arrest
扣发kòu fāto deprive; to withhold
扣子kòu zǐbutton
克扣kè kòuto dock; to deduct
打折扣dǎ zhé kòuto give a discount; to be of less value than anticipated
扣杀kòu shāto smash a ball; to spike
扣压kòu yāto withhold; to hold sth back (and prevent it being known)
扣帽子kòu mào zito tag sb with unfair label; power word

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 扣 →