Cách viết chữ 拆 (chāi) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to tear open, to tear down, to tear apart · 8 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 拆
Thứ tự nét từng bước của chữ 拆

Luyện viết chữ 拆 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán拆
Pinyinchāi
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+62C6

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 拆

TừPinyinNghĩa
拆开chāi kāito dismantle; to disassemble
拆迁chāi qiānto demolish a building and relocate the inhabitants
拆毁chāi huǐto dismantle; to demolish
拆借chāi jièshort-term loan
拆卸chāi xièto unload; to dismantle
拆穿chāi chuānto expose; to unmask
拆洗chāi xǐto unpick and wash (e.g. padded garment)
拆台chāi tái(theater) to dismantle the stage; (fig.) to pull the rug out from under sb's feet
拆成chāi chéng

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 拆 →