Cách viết chữ 拨 (bō) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to push aside with the hand, foot, a stick etc, to dial, to allocate · 8 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 拨
Thứ tự nét từng bước của chữ 拨

Luyện viết chữ 拨 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán拨
Pinyinbō
Số nét8
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+62E8

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 拨

TừPinyinNghĩa
拨款bō kuǎnto allocate funds; appropriation
挑拨tiǎo bōto incite disharmony; to instigate
调拨tiáo bōto send (products); to allocate
拨给bō gěi
拨通bō tōngto get through to sb on the phone
拨弄bō nòngto move to and fro (with hand, foot, stick etc); to fiddle with
拨动bō dòngto stir; to prod
划拨huà bōto assign; to allocate
增拨zēng bō
拨冗bō rǒngto find time to do sth in the midst of pressing affairs

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 拨 →