Cách viết chữ 掌 (zhǎng) — thứ tự nét chữ Hán
Nghĩa: palm of the hand, sole of the foot, paw · 12 nét · HSK 5
Thứ tự nét từng bước của chữ 掌
Luyện viết chữ 掌 →
Thông tin chữ Hán
| Chữ Hán | 掌 |
|---|
| Pinyin | zhǎng |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Cấp độ HSK | HSK 5 |
|---|
| Unicode | U+638C |
|---|
Nghĩa tiếng Anh
- palm of the hand
- sole of the foot
- paw
- horseshoe
- to slap
- to hold in one's hand
Từ chứa chữ 掌
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|
| 掌握 | zhǎng wò | to grasp (often fig.); to control |
| 掌管 | zhǎng guǎn | in charge of; to control |
| 执掌 | zhí zhǎng | to wield (power etc) |
| 掌声 | zhǎng shēng | applause; CL:陣|阵[zhen4] |
| 鼓掌 | gǔ zhǎng | to applaud; to clap |
| 掌权 | zhǎng quán | to wield (political etc) power; be in power |
| 掌舵 | zhǎng duò | to steer (a ship) |
| 拍巴掌 | pāi bā zhǎng | |
Chữ Hán khác
- 控 kòng
- 措 cuò
- 描 miáo
- 插 chā
- 握 wò
- 搜 sōu
- 搞 gǎo
- 摇 yáo
- 摔 shuāi
- 摘 zhāi
- 摸 mō
- 撞 zhuàng
Tự viết chữ 掌 →