Cách viết chữ 撞 (zhuàng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to knock against, to bump into, to run into · 15 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 撞
Thứ tự nét từng bước của chữ 撞

Luyện viết chữ 撞 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán撞
Pinyinzhuàng
Số nét15
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+649E

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 撞

TừPinyinNghĩa
碰撞pèng zhuàngto collide; collision
撞击zhuàng jīto strike; to hit
莽撞mǎng zhuàngrude and impetuous
相撞xiāng zhuàngcollision; crash
顶撞dǐng zhuàngto contradict (elders or superiors)
撞车zhuàng chēto crash (into another car); (fig.) (of opinions, schedules etc) to clash
撞伤zhuàng shāngbruise; bump
撞坏zhuàng huài

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 撞 →