Cách viết chữ 摸 (mō) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to feel with the hand, to touch, to stroke · 13 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 摸
Thứ tự nét từng bước của chữ 摸

Luyện viết chữ 摸 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán摸
Pinyinmō (cũng đọc: mó)
Số nét13
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+6478

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 摸

TừPinyinNghĩa
抚摸fǔ mōto gently caress and stroke; to pet
摸索mō suǒto feel about; to grope about
捉摸zhuō mōto fathom; to make sense of
触摸chù mōto touch
摸清mō qīngto suss out; to figure out
摸底mō dǐto have a clear view (of a situation); to fish for information
摸黑mō hēito grope about in the dark

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 摸 →