Cách viết chữ 插 (chā) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to insert, stick in, pierce · 12 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 插
Thứ tự nét từng bước của chữ 插

Luyện viết chữ 插 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán插
Pinyinchā
Số nét12
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+63D2

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 插

TừPinyinNghĩa
插入chā rùto insert; to stick
插图chā túillustration
插曲chā qǔmusic played during a movie, play etc; incidental music
插座chā zuòsocket; outlet
插足chā zúto squeeze in; to step in
插秧chā yāngto transplant rice seedlings
插头chā tóuplug
插销chā xiāobolt (for locking a window, cabinet etc); (electrical) plug

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 插 →