Cách viết chữ 抢 (qiǎng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: see 搶風|抢风[qiang1 feng1], to fight over, to rush · 7 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 抢
Thứ tự nét từng bước của chữ 抢

Luyện viết chữ 抢 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán抢
Pinyinqiǎng (cũng đọc: qiāng)
Số nét7
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+62A2

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 抢

TừPinyinNghĩa
抢救qiǎng jiùto rescue
抢劫qiǎng jiéto rob; looting
抢夺qiǎng duóto plunder; to pillage
抢占qiǎng zhànto seize (the strategic high ground)
抢险qiǎng xiǎnemergency (measures); to react to an emergency
抢走qiǎng zǒuto snatch (esp related to a robbery)
抢修qiǎng xiūto repair in a rush; rush repairs
抢掠qiǎng lüèto loot; looting
抢购qiǎng gòuto buy frenetically; to snap up (bargains, dwindling supplies etc)
抢手货qiǎng shǒu huòa best-seller; a hot property
抢劫犯qiǎng jié fàn
抢收qiǎng shōu

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 抢 →