Cách viết chữ 扶 (fú) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: to support with the hand, to help sb up, to support oneself by holding onto something · 7 nét · HSK 5

Thứ tự nét từng bước của chữ 扶
Thứ tự nét từng bước của chữ 扶

Luyện viết chữ 扶 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán扶
Pinyinfú
Số nét7
Cấp độ HSKHSK 5
UnicodeU+6276

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 扶

TừPinyinNghĩa
扶贫fú pínassistance to the poor; poverty alleviation
扶持fú chíto help; to assist
搀扶chān fúto lend an arm to support sb
扶植fú zhíto foster; to support
扶助fú zhùto assist
扶养fú yǎngto foster; to bring up

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 扶 →