Cách viết chữ 况 (kuàng) — thứ tự nét chữ Hán

Nghĩa: moreover, situation · 7 nét · HSK 4

Thứ tự nét từng bước của chữ 况
Thứ tự nét từng bước của chữ 况

Luyện viết chữ 况 →

Thông tin chữ Hán

Chữ Hán况
Pinyinkuàng
Số nét7
Cấp độ HSKHSK 4
UnicodeU+51B5

Nghĩa tiếng Anh

Từ chứa chữ 况

TừPinyinNghĩa
情况qíng kuàngcircumstances; state of affairs
状况zhuàng kuàngcondition; state
何况hé kuànglet alone; to say nothing of
概况gài kuànggeneral situation; summary
况且kuàng qiěmoreover; besides
境况jìng kuàngcircumstances
近况jìn kuàngrecent developments; current situation
实况shí kuànglive (e.g. broadcast or recording); what is actually happening
盛况shèng kuànggrand occasion
战况zhàn kuàngbattlefield situation; battle progress
景况jǐng kuàngcircumstances
现况xiàn kuàngthe current situation

Chữ Hán khác

Tự viết chữ 况 →